駆け上がる [Khu Thượng]

駆け上る [Khu Thượng]

かけ上がる [Thượng]

駆けあがる [Khu]

駆上る [Khu Thượng]

かけあがる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

chạy lên (đồi, cầu thang, v.v.); lao lên; chạy vội lên

JP: 彼女かのじょなみだかべて階段かいだんがるのをた。

VI: Tôi đã thấy cô ấy với nước mắt lấp lánh chạy lên cầu thang.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ケンはさかのぼった。
Ken đã chạy lên dốc.
一段いちだんばしで階段かいだんのぼった。
Tôi đã nhảy qua một bậc để chạy lên cầu thang.
かれ玄関げんかんんできて階段かいだんのぼった。
Anh ấy lao vào cửa và chạy lên cầu thang.