馬子 [Mã Tử]

まご

Danh từ chung

người điều khiển ngựa thồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

馬子まごにも衣装いしょうだな。
Áo làm nên thầy tu.
へえ、今日きょうはおしゃれじゃない。馬子まごにも衣装いしょうてのはこのことだね。
Ồ, hôm nay bạn không ăn mặc đẹp như mọi khi. Đúng là "con nhà tông không giống lông cũng giống cánh".
あらまあ、馬子まごにも衣装いしょうとはこのことだねぇ。スーツると結構けっこう格好かっこういいじゃん。
Ôi chao, đúng là "tốt khoe xấu che" mà nhỉ. Khi mặc vest lên trông cũng ra dáng phết đấy.