馬刺し [Mã Thứ]
馬刺 [Mã Thứ]
ばさし
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
sashimi thịt ngựa
🔗 刺身; 桜肉
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは馬刺しを食べたことがない。
Tom chưa bao giờ ăn thịt ngựa.