香香 [Hương Hương]
香々 [Hương 々]
こうこう
Danh từ chung
rau củ muối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すっかり春奈のお天気モードのおかげで香の気勢が殺げているな。
Nhờ tâm trạng tốt của Haruna mà không khí đã được làm dịu đi đáng kể.
薔薇の花は、他の名で呼んでも同じように良い香がする。
Hoa hồng, dù được gọi bằng tên gì, vẫn thơm như nhau.
「パパ、お帰りなさい」「ただいま、萌々香。お土産だよ」「パパ、ありがとう。私ね、パパがいない間も、ずっとパパのこと考えてたのよ」「それは、嬉しいな。ありがとう。パパのどんなことを考えてくれてたの?」「えっとね・・・ パパ、どんなお人形さん買ってきてくれるかなぁとか、萌々香の好きなお菓子いっぱい買ってきてくれるかなぁとか・・・お洋服も。わぁ、このクマちゃんのぬいぐるみかわいい。こんなの欲しかったんだ。パパ、大好き」
"Ba ơi, ba về rồi à." "Ừ, Moe Moe Ka. Đây là quà của ba đây." "Ba ơi, cảm ơn ba. Con nhớ ba lắm khi ba đi vắng đấy." "Thật sao? Cảm ơn con. Con đã nghĩ gì về ba?" "À, con tự hỏi ba sẽ mua cho con búp bê gì, hay ba sẽ mua nhiều bánh kẹo con thích không... và cả quần áo nữa. Wow, con gấu bông này dễ thương quá. Con đã muốn có nó lâu rồi. Con yêu ba lắm."