首尾一貫 [Thủ Vĩ Nhất Quán]
しゅびいっかん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
nhất quán; không thay đổi từ đầu đến cuối
JP: 君の行動が首尾一貫していない。
VI: Hành động của bạn không nhất quán.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の考え方は首尾一貫している。
Cách suy nghĩ của cô ấy rất nhất quán.
彼女の考えは首尾一貫している。
Ý kiến của cô ấy rất nhất quán.
それぞれの文化には首尾一貫した世界観がある。
Mỗi nền văn hóa đều có một quan điểm thế giới nhất quán.
夢に欠けている主な事は首尾一貫性である。
Điều thiếu sót chính trong giấc mơ là sự nhất quán.