首を突っ込む [Thủ Đột Liêu]
首をつっこむ [Thủ]
首を突っこむ [Thủ Đột]
くびをつっこむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
xen vào chuyện người khác; can thiệp
JP: 彼女は何にでも首を突っ込みたがる。
VI: Cô ấy luôn muốn xen vào mọi chuyện.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
thò đầu vào (phòng)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
首突っ込んでこないでよ。
Đừng xen vào chuyện của tôi.
他人のことに首を突っ込むな。
Đừng xen vào chuyện của người khác.
私のプライベートに首を突っ込まないで。
Đừng xen vào chuyện riêng của tôi.
つまらないことに、首を突っ込むな。
Đừng xen vào chuyện vụn vặt.
人の恋愛に首突っ込んでこないでよ。
Đừng xía vào chuyện tình yêu của người khác.
トムって、何でもかんでも首を突っ込んでくるんだ。
Tom luôn xen vào mọi chuyện.