首を切る [Thủ Thiết]

クビを切る [Thiết]

首を斬る [Thủ Trảm]

くびをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

sa thải

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chém đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれくびわったのち,ボクは自分じぶん射精しゃせいしていたことにがついたのです・・・。
Sau khi cắt đứt đầu anh ta, tôi mới nhận ra mình đã xuất tinh.