首ったけ [Thủ]

首っ丈 [Thủ Trượng]

頸っ丈 [Cảnh Trượng]

くびったけ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

yêu say đắm

JP: かれはメアリーにすっかりくびったけだ。

VI: Anh ấy đã hoàn toàn si mê Mary.