首が回らない [Thủ Hồi]

首がまわらない [Thủ]

くびがまわらない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

nợ ngập đầu; nợ ngập cổ

JP: ぼくは借金しゃっきんくびまわらないよ。

VI: Tôi đang nợ nần chồng chất.

Cụm từ, thành ngữ

không thể quay đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

借金しゃっきんくびまわらないかい?
Bạn có bị nợ nần làm sao không?
借金しゃっきんくびまわらないひともいる。
Có người nợ nần chồng chất đến mức không xoay sở được.
かれこん借金しゃっきんくびまわらない。
Anh ấy đang nợ nần chồng chất.
かれ借金しゃっきんくびまわらなくなり、いえ手放てばなさざるをなかった。
Anh ấy không xoay sở được vì nợ nần và buộc phải bán nhà.