養蜂 [Dưỡng Phong]

ようほう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nuôi ong; nghề nuôi ong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムとメアリーは養蜂ようほうです。
Tom và Mary là những người nuôi ong.