養殖場 [Dưỡng Thực Trường]

ようしょくじょう

Danh từ chung

trại nuôi; trang trại chăn nuôi

JP: ビックリしたよ、温泉おんせん宿やどがおさかな養殖ようしょくじょうになってたんだね。

VI: Tôi đã rất ngạc nhiên khi nhà nghỉ suối nước nóng đã trở thành trại nuôi cá.