飽かぬ [Bão]

あかぬ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

không bao giờ chán; không mệt mỏi; không ngừng nghỉ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ演説えんぜつ聴衆ちょうしゅうかせなかった。
Bài phát biểu của anh ấy không làm khán giả cảm thấy chán.
かれなにをしてもきっぽい。
Anh ấy rất dễ chán khi làm bất cứ điều gì.
わがとうはこれにくまで反対はんたいします。
Đảng của chúng tôi sẽ kiên quyết phản đối điều này.