飼いならし [Tự]

飼い慣らし [Tự Quán]

飼い馴らし [Tự Tuần]

かいならし

Danh từ chung

thuần hóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子猫こねこわない?
Bạn có muốn nuôi một con mèo con không?
ねこってますよ。
Tôi đang nuôi mèo đấy.
金魚きんぎょってるよ。
Tôi cũng nuôi cá vàng.
いぬってもいい?
Tôi có thể nuôi chó không?
いぬってるの?
Bạn có nuôi chó không?
ペットをってますか?
Bạn có nuôi thú cưng không?
ねこじゃなくていぬってました。
Tôi không nuôi mèo mà nuôi chó.
トムはねこっていない。けれどもいぬっているのですよね?
Tom không nuôi mèo, nhưng anh ấy có nuôi chó phải không?
トムはこんペットをっていないが、以前いぜんいぬっていた。
Hiện tại Tom không nuôi thú cưng, nhưng trước đây anh ấy đã nuôi một con chó.
ケイトはいぬっている。
Kate nuôi một con chó.