飲酒運転 [Ẩm Tửu Vận Chuyển]
いんしゅうんてん
Danh từ chung
lái xe khi say rượu; lái xe khi uống rượu; lái xe khi say; uống rượu và lái xe; lái xe dưới ảnh hưởng (của rượu)
JP: 警官は飲酒運転で彼を逮捕した。
VI: Cảnh sát đã bắt giữ anh ta vì lái xe trong tình trạng say rượu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
飲酒運転は危険だ。
Lái xe khi say rượu rất nguy hiểm.
飲酒運転は重大な問題だ。
Lái xe khi say rượu là một vấn đề nghiêm trọng.
飲酒運転は許される行為ではない。
Lái xe khi say rượu là hành vi không thể chấp nhận được.
彼は飲酒運転で罰せられた。
Anh ấy đã bị phạt vì lái xe trong tình trạng say xỉn.
トムは飲酒運転の容疑を認めた。
Tom đã thừa nhận cáo buộc lái xe khi đã uống rượu.
飲酒運転をしてる夢を見ました。
Tôi đã mơ thấy mình lái xe trong khi say rượu.
トムは飲酒運転で逮捕された。
Tom đã bị bắt vì lái xe khi say rượu.
あいつさぁ、飲酒運転で捕まったんだよ。
Thằng kia bị bắt vì lái xe trong tình trạng say rượu.
警察は飲酒運転を根絶やしにしようとしている。
Cảnh sát đang cố gắng xóa bỏ nạn lái xe khi đã uống rượu.
市は飲酒運転を非常に厳しく取り締まって、罰金を課している。
Thành phố đã thắt chặt quản lý lái xe khi uống rượu và áp dụng mức phạt nặng.