飲み始める [Ẩm Thí]

のみはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu uống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしいそいいではじめた。
Tôi đã vội vàng bắt đầu uống.
ちゃんでから議論ぎろんはじめた。
Sau khi uống trà, chúng tôi bắt đầu thảo luận.
ぎて部屋へやまわはじめた。
Uống quá chén nên cảm giác như căn phòng đang quay.
トムはおさけはじめた。
Tom bắt đầu uống rượu.
さけはじめるには、はやすぎるかな?
Bây giờ uống rượu có phải là quá sớm không?
さらにわるいことにかれさけはじめた。
Thêm rắc rối nữa là anh ấy bắt đầu uống rượu.
かれ食事しょくじをグラス半分はんぶんのビールをむことからはじめた。
Anh ấy đã bắt đầu bữa ăn bằng nửa ly bia.
そのうえこまったことに近頃ちかごろさけはじめたのである。
Thêm vào đó, gần đây ông ấy bắt đầu uống rượu.
わたし禁酒きんしゅちかったが、結局けっきょくしゅうからまたはじめた。
Tôi đã thề sẽ không uống rượu nữa, nhưng cuối cùng lại bắt đầu uống trở lại vào tuần sau.
くすりはじめると、すぐにいたみなどの症状しょうじょうはとれてきますが、すぐに潰瘍かいようがなおるわけではありません。
Uống thuốc sẽ giảm đau và các triệu chứng khác ngay lập tức, nhưng không có nghĩa là vết loét sẽ lành ngay.