食費 [Thực Phí]
しょくひ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
chi phí ăn uống
JP: われわれの金のほとんどが食費になる。
VI: Phần lớn tiền của chúng ta dành cho chi tiêu ăn uống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この金は食費になる。
Số tiền này sẽ dùng cho chi phí ăn uống.
彼女は収入の大部分を食費に使う。
Cô ấy chi tiêu phần lớn thu nhập vào thực phẩm.