食べ飽きる [Thực Bão]

たべあきる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

chán ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうあまいものはきた。
Tôi đã chán ăn đồ ngọt rồi.
がくしょくきたときは、ベルファでうもよし、ファミレスでべるもよし。
Khi chán ăn ở căng tin trường, bạn có thể mua ở Belfa hoặc ăn ở nhà hàng gia đình.