食べ放題 [Thực Phóng Đề]
たべほうだい
Danh từ chung
ăn thỏa thích
JP: 先週はパチンコで勝った友人に焼き肉をごちそうになりました。食べ放題でたらふく食べました。
VI: Tuần trước, tôi đã được một người bạn đã thắng ở pachinko đãi ăn thịt nướng không giới hạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
さあ、みんなで食べ放題の焼き肉屋さんに行こうよ。
Nào, chúng ta cùng đi ăn buffet nướng không giới hạn nhé.