食べ始める [Thực Thí]

食べはじめる [Thực]

たべはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu ăn

JP: ケンははなすのをやめてはじめた。

VI: Ken đã ngừng nói và bắt đầu ăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ昼食ちゅうしょくはじめた。
Anh ấy bắt đầu ăn trưa.
もうはじめてもいいですか。
Tôi có thể bắt đầu ăn được chưa?
トムはメアリーがせきにつくまえはじめた。
Tom đã bắt đầu ăn trước khi Mary ngồi xuống.
かれはまずたっぷりと朝食ちょうしょくべることからはじめた。
Anh ấy bắt đầu bằng việc ăn một bữa sáng thật no nê.
かれわるとすぐに、ふたたあるはじめた。
Ngay sau khi ăn xong, anh ấy lại tiếp tục đi bộ.
ホイップクリームがなつかしい。ああ、でもダイエットをはじめたからべられない。
Tôi nhớ kem tươi quá, nhưng tôi đã bắt đầu ăn kiêng nên không thể ăn được.
かれがチキンをはじめたとき、それはすこへんあじがした。
Khi anh ấy bắt đầu ăn gà, nó có vị hơi lạ.
わたしはじめてすぐに彼女かのじょいていることにづいた。
Ngay sau khi bắt đầu ăn, tôi nhận ra cô ấy đang khóc.
ぼくには、べすぎるくせがあるんで、ちょっと肥満ひまんなんだ。それで、体重たいじゅうらすために、おな経験けいけんのあるパパがぼくにダイエットをはじめさせたんだ。このダイエットでは、パパもぼくあさはんべない。最初さいしょはやっぱりむずかしかったけどでも頑張がんばったられて、ちゃんとできる。
Tôi có thói quen ăn quá nhiều nên hơi béo. Vì vậy, để giảm cân, bố tôi, người cũng đã từng trải qua điều tương tự, đã bắt đầu cho tôi ăn kiêng. Trong chế độ ăn kiêng này, cả bố và tôi không ăn sáng. Ban đầu thật sự khó khăn nhưng khi cố gắng thì đã quen và làm được.