飛ぶ鳥 [Phi Điểu]
とぶとり
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
chim bay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥は飛ぶ。
Chim thì bay lượn.
鳥は空を飛びます。
Chim bay trên bầu trời.
鳥が飛んでる。
Có con chim đang bay.
鳥は長距離を飛ぶ。
Chim bay đường dài.
鳥は翼で飛ぶ。
Chim bay bằng cánh.
鳥は南へ飛んで行った。
Chim đã bay về phía nam.
鳥が空を飛んでいる。
Chim đang bay trên trời.
鳥が群れで飛んでいました。
Những con chim đã bay thành đàn.
その音で鳥は飛び去った。
Tiếng động đó khiến các con chim bay đi.
鳥は飛び去り見えなくなった。
Chim bay đi và biến mất khỏi tầm nhìn.