飛び去る [Phi Khứ]
とびさる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
bay đi; chạy trốn
JP: 赤貧戸口に至らば、恋は窓より飛び去る。
VI: Khi nghèo đến cùng cực, tình yêu sẽ bay qua cửa sổ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時は飛び去る。
Thời gian trôi nhanh như chớp.
その烏は飛び去った。
Con quạ đó đã bay đi.
その音で鳥は飛び去った。
Tiếng động đó khiến các con chim bay đi.
飛行機は飛び去って見えなくなった。
Máy bay đã bay đi và biến mất khỏi tầm nhìn.
鳥は飛び去り見えなくなった。
Chim bay đi và biến mất khỏi tầm nhìn.
ジェット機は瞬く間に飛び去った。
Máy bay phản lực đã bay đi trong chớp mắt.
ツバメは冬が近づくと飛び去る。
Én bay đi khi mùa đông đến gần.
小鳥が物音にはばたきして飛び去った。
Chim nhỏ bay đi khi nghe thấy tiếng động.
時の翼に乗って悲しみは飛び去る。
Nỗi buồn sẽ bay đi trên đôi cánh của thời gian.
すぐに鳥達は巣を飛び去った。
Những con chim đã bay khỏi tổ ngay lập tức.