飛びかかる [Phi]

飛び掛る [Phi Quải]

飛び掛かる [Phi Quải]

とびかかる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

nhảy vào; lao vào

JP: どうもういぬおんなびかかった。

VI: Con chó dữ đã nhảy vào cô bé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警官けいかん強盗ごうとうびかかっていった。
Cảnh sát đã lao vào tên cướp.
野犬やけん突然とつぜん子供こどもびかかった。
Chó hoang bất ngờ nhảy vào một đứa trẻ.
さるびかかられてかれこわがった。
Anh ta sợ hãi khi bị khỉ nhảy vào.
いぬ学校がっこう途中とちゅうおんなびかかった。
Chó đã nhảy vào một cô gái trên đường đến trường.
そのいぬ郵便ゆうびん配達はいたつじんびかかった。
Con chó đó đã nhảy vào người nhân viên phát thư.
そのねこびかかろうとして身構みがまえた。
Con mèo đó chuẩn bị nhảy lên và cúi thấp người.