風邪をうつす [Phong Tà]

風邪を移す [Phong Tà Di]

かぜをうつす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

lây cảm

JP: きみぼく風邪かぜをうつした。

VI: Cậu đã lây cảm cho tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしかれ風邪かぜをうつした。
Tôi đã lây cảm cho anh ấy.
かれにひどい風邪かぜをうつされた。
Anh ấy đã lây cho tôi cái cảm lạnh khủng khiếp.
かれいもうとから風邪かぜをうつされた。
Anh ấy đã bị em gái lây cảm lạnh.
トムはメアリーに風邪かぜをうつされた。
Tom bị Mary lây bệnh cảm.
風邪かぜってひとにうつすとなおるってほんと?
Có thật là cảm lạnh sẽ khỏi nếu lây cho người khác không?
トムはどものちかくにいるのをこのまない。というのは、そのうちの一人ひとりから風邪かぜをうつされることをいつもおそれているからだ。
Tom không thích ở gần trẻ em vì sợ bị lây bệnh.