風邪ひく [Phong Tà]

風邪引く [Phong Tà Dẫn]

かぜひく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Khẩu ngữ

bị cảm lạnh

JP: 風邪かぜかないようにコートをた。

VI: Tôi đã mặc áo khoác để không bị cảm.

🔗 風邪を引く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

風邪かぜをひきました。
Tôi bị cảm.
風邪かぜをひかないでよ。
Đừng bị cảm nhé.
風邪かぜひいた。
Tôi bị cảm.
ひどい風邪かぜをひいた。
Tôi bị cảm nặng.
彼女かのじょ風邪かぜをひいた。
Cô ấy đã bị cảm.
わたし風邪かぜをひいた。
Tôi bị cúm.
風邪かぜをひきませんように。
Mong là tôi không bị cảm.
せき風邪かぜをひきました。
Tôi bị cảm lạnh.
先生せんせいがひどい風邪かぜをひいた。
Giáo viên bị cảm nặng.
夜霧よぎりたって風邪かぜをひいた。
Tôi đã bị cảm lạnh vì đi ngoài sương đêm.