風呂から上がる [Phong Lữ Thượng]
ふろからあがる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
ra khỏi bồn tắm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お風呂から上がったよ。
Tôi vừa tắm xong.
トムは風呂から上がると、服を身に付けた。
Sau khi tắm, Tom đã mặc quần áo.
トムは、お風呂から上がってすぐに夕飯を食べました。
Tom vừa mới tắm xong đã ăn tối ngay.
お風呂から上がって脱衣所に入る時は、タオルでしっかり水気を拭き取りましょう。
Khi ra khỏi phòng tắm và vào phòng thay quần áo, hãy lau khô nước bằng khăn tắm cho kỹ.
「おかえり。お風呂沸いてるよ」「お腹空いたから、何か先に食べたいんだけど」「無理、何も触らないで!お風呂場へどうぞ」「おいおい。ばい菌扱いすんなよ」「仕方ないでしょ?このご時世。急いでください。あっ、お風呂から上がったら窓を開けといてね」
"Chào mừng bạn đã trở về. Bồn tắm đã sẵn sàng." "Tôi đói, có thể ăn gì trước không?" "Không được, đừng chạm vào bất cứ thứ gì! Hãy vào phòng tắm đi." "Này, đừng coi tôi như vi trùng chứ." "Không còn cách nào khác đâu. Hãy nhanh lên. À, và khi tắm xong nhớ mở cửa sổ nhé."