風に乗る [Phong Thừa]
かぜにのる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
cưỡi gió
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カモメは風に乗って滑空した。
Con mòng biển đã trượt trên gió.
遊んでいる子供たちの声が風に乗って聞こえてきた。
Tiếng cười đùa của bọn trẻ vang lên theo gió.
風に乗ってどこからともなく金木犀の香りがした。秋を感じた瞬間だった。
Mùi hoa kim ngân tỏa ra từ đâu đó theo gió, khiến tôi cảm nhận được mùa thu ngay lập tức.