願をかける [Nguyện]

願を掛ける [Nguyện Quải]

願を懸ける [Nguyện Huyền]

がんをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

cầu nguyện

JP: おまじないってうのはね、おんなきなひとむすばれるようにねがいをかけたりすることだよ。

VI: Phép thuật, theo như người ta nói, là hành động mà các cô gái thực hiện những lời cầu nguyện để có thể được kết nối với người mình yêu thương.