顔色が悪い [Nhan Sắc Ác]
顔色がわるい [Nhan Sắc]
かおいろがわるい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
trông nhợt nhạt; trông không khỏe
JP: 顔色が悪いですね。医者を呼びましょうか。
VI: Bạn trông tái mét. Tôi có nên gọi bác sĩ không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
顔色が悪いですよ。
Sắc mặt bạn tái nhợt quá.
顔色が悪いです。
Bạn trông có vẻ không khỏe.
貴方は顔色が悪い。
Bạn trông có vẻ xanh xao.
今日、顔色が悪いよ。
Hôm nay bạn trông có vẻ không khỏe.
とても顔色が悪いよ。
Bạn trông rất xanh xao.
お前、顔色悪いぞ。
Mày trông tái mét ra đấy.
彼は顔色が悪い。
Anh ấy trông tái nhợt.
トムは顔色が悪い。
Tom trông rất xanh xao.
彼はちょっと顔色が悪い。
Anh ấy có vẻ hơi tái mặt.
顔色が悪いよ。どうしたの?
Bạn trông không khỏe. Có chuyện gì vậy?