顔本 [Nhan Bản]
かおぼん
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet
🔗 フェイスブック
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の本が盗作であることを認めます。読者の皆さんに合わせる顔がありません。
Tôi thừa nhận cuốn sách của mình là đạo văn. Tôi không biết phải đối diện với độc giả như thế nào.
得意顔の新しい父親として、私は最初の子供に本をたくさん与えた。
Với tư cách là người cha mới mẻ và tự hào, tôi đã tặng cho đứa con đầu lòng của mình rất nhiều sách.