顔文字 [Nhan Văn Tự]

かおもじ

Danh từ chung

biểu tượng cảm xúc

JP:心配しんぱいしないで。わたし元気げんきだから (^-^)v』「あ・・・かお文字もじ?」

VI: "Đừng lo lắng. Tôi vẫn khỏe mạnh (^-^)v" "À... biểu tượng cảm xúc à?"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このかお文字もじひさしぶりにた。
Lâu lắm rồi mới thấy biểu tượng cảm xúc này.
かお文字もじ絵文字えもじちがいをってる?
Bạn có biết sự khác biệt giữa mặt cười và biểu tượng cảm xúc không?
アルファベットけんかお文字もじはどうしてよこたおれているのですか?
Tại sao các ký tự mặt cười ở các nước sử dụng bảng chữ cái lại bị nghiêng?
日本にほん携帯けいたいメールでは、マルのわりに文末ぶんまつ絵文字えもじかお文字もじをつけることもおおい。
Trong tin nhắn điện thoại ở Nhật, người ta thường dùng emoji hoặc ký tự mặt cười thay cho dấu chấm.