額付き [Ngạch Phó]
がぐつき
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
có khung (tranh, ảnh, v.v.)
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
có khung (tranh, ảnh, v.v.)