頼みごと [Lại]

頼み事 [Lại Sự]

たのみごと

Danh từ chung

việc nhờ vả; nhờ cậy

JP: あのおとこたのみごとをしても無駄むだだ。

VI: Việc nhờ vả người đàn ông đó là vô ích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしたのみごとをした。
Anh ấy đã nhờ tôi một việc.
かれにひとつたのみごとをしました。
Tôi đã nhờ anh ấy làm một việc.