頭痛薬 [Đầu Thống Dược]

ずつうやく

Danh từ chung

thuốc đau đầu; viên thuốc đau đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このくすり頭痛ずつうく。
Thuốc này có tác dụng chữa đau đầu.
このくすり頭痛ずつうはおさまるでしょう。
Thuốc này sẽ làm dịu cơn đau đầu của bạn.
このくすりであなたの頭痛ずつうなおるでしょう。
Thuốc này sẽ chữa khỏi cơn đau đầu của bạn.
頭痛ずつうくすりらないか?
Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?
頭痛ずつうくすりはありますか。
Có thuốc nào chữa đau đầu không?
このくすりきみ頭痛ずつうなおるよ。
Thuốc này sẽ chữa khỏi cơn đau đầu của bạn.
このくすりめば、あなたは頭痛ずつうなおるでしょう。
Nếu uống thuốc này, đầu bạn sẽ không còn đau nữa.
このくすりめば頭痛ずつうはすぐになおります。
Nếu uống thuốc này, đau đầu sẽ nhanh chóng biến mất.
もっとも効果こうかたか頭痛ずつうやくはどれですか。
Thuốc giảm đau nào hiệu quả nhất?
あたまいたいいんです。頭痛ずつうやくがありますか。
Tôi đau đầu. Có thuốc giảm đau không?