頭上 [Đầu Thượng]

ずじょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trên đầu; trên cao; trên trời

JP: 飛行機ひこうきが、頭上ずじょうんでいる。

VI: Máy bay đang bay ngay phía trên đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

頭上ずじょうをつけて!
Hãy cẩn thận phía trên đầu bạn!
頭上ずじょうにご注意ちゅういください。
Xin hãy cẩn thận đầu bạn.
頭上ずじょうそら水色みずいろだった。
Bầu trời phía trên đầu tôi có màu xanh nước biển đậm.
まつかさが、トムの頭上ずじょうちました。
Một quả thông rơi trúng đầu Tom.
そらわたしたちの頭上ずじょうにある。
Bầu trời ở ngay trên đầu chúng ta.
頭上ずじょうくもがさっとながれていった。
Mây phía trên đầu tôi lướt qua nhanh chóng.
太陽たいよう頭上ずじょうでぎらぎらかがやいていた。
Mặt trời đang chói chang ngay trên đầu.
飛行機ひこうきわたし頭上ずじょうとおぎていった。
Máy bay đã bay qua đầu tôi.
太陽たいようわたしたち頭上ずじょうかがやいている。
Mặt trời đang tỏa sáng ngay trên đầu chúng ta.
頭上ずじょう電車でんしゃがガタガタおんてていた。
Tàu điện phía trên đầu tôi đang phát ra tiếng động lớn.