頭をよぎる [Đầu]
頭を過ぎる [Đầu Quá]
あたまをよぎる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
thoáng qua trong đầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一抹の不安が頭をよぎる。
Một chút lo lắng thoáng qua trong đầu.
彼女のことがよく頭をよぎります。
Hình ảnh cô ấy thường xuất hiện trong đầu tôi.
死にかけているのだとという思いがさっと彼女の頭をよぎった。
Ý nghĩ rằng mình đang chết đã lướt qua đầu cô ấy.
彼はわざとそうしたのではないかという考えが、ふと私の頭をよぎった。
Bỗng nhiên tôi nghĩ rằng liệu anh ấy có cố ý không.