頭の回転の速い [Đầu Hồi Chuyển Tốc]

頭の回転の早い [Đầu Hồi Chuyển Tảo]

あたまのかいてんのはやい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

nhanh trí; sáng dạ; suy nghĩ nhanh

🔗 頭の回転・あたまのかいてん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあたま回転かいてんはやい。
Anh ấy suy nghĩ rất nhanh.
トムはあたま回転かいてんはやい。
Tom suy nghĩ rất nhanh.
なんでそんなにあたま回転かいてんはやいの?
Tại sao cậu suy nghĩ nhanh thế?
その学生がくせい科学かがく専攻せんこうしていたからあたま回転かいてんがものすごくはやくて、すぐようなにかひらめいてこうったわ。
Sinh viên đó đã chuyên ngành khoa học nên suy nghĩ rất nhanh và đột nhiên nảy ra ý tưởng rồi nói.