頭に浮かぶ [Đầu Phù]
あたまにうかぶ
Cụm từ, thành ngữTự động từĐộng từ Godan - đuôi “bu”
nảy ra trong đầu
JP: いい考えが頭に浮かんだ。
VI: Tôi nghĩ ra một ý tưởng hay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の顔がまず頭に浮かんだ。
Khuôn mặt cô ấy là điều đầu tiên nảy ra trong đầu tôi.
名案が昨夜私の頭に浮かんだ。
Một ý tưởng xuất sắc đã lóe lên trong đầu tôi tối qua.
彼の頭には疑いなど全く浮かばない。
Trong đầu anh ấy không hề có chút nghi ngờ nào.
学生のころの事が頭に浮かんでくる。
Những kỷ niệm học sinh vẫn hiện về trong đầu tôi.
良い考えが彼の頭にふと浮かんだ。
Một ý tưởng hay bất chợt lóe lên trong đầu anh ấy.
突然、いいアイデアが頭に浮かんできた。
Bỗng nhiên tôi nghĩ ra một ý tưởng hay.
彼こそ適材適所であることが私の頭に浮かばなかった。
Tôi không nghĩ rằng anh ấy là người phù hợp cho vị trí đó.
彼はうそをついているのだという考えが頭に浮かんだ。
Tôi nghĩ rằng anh ấy đang nói dối.
彼は真実を何も言わないかもしれないということがふと頭に浮かんだ。
Bỗng nhiên anh ấy nghĩ rằng có thể anh ấy sẽ không nói gì về sự thật.
風呂に入っている時、いい考えが突然彼の頭に浮かんだ。
Trong lúc tắm, một ý tưởng hay bất ngờ lóe lên trong đầu anh ấy.