頭におく [Đầu]

あたまにおく

Động từ Godan - đuôi “ku”

Cân nhắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

不足ふそく事態じたいあたまにいれておく。
Hãy nhớ đến tình trạng thiếu hụt.
そのことをあたまれておきなさい。
Hãy nhớ kỹ điều đó.
旅行りょこうかけるまえあたまっておきたい。
Trước khi đi du lịch, tôi muốn cắt tóc ngắn.
あなたは、彼女かのじょがあなたよりずっとわかいということをあたまれておくべきです。
Bạn nên nhớ rằng cô ấy trẻ hơn bạn nhiều.
その学校がっこうは、なかこう一貫いっかんこうだということをあたま片隅かたすみにでもれておいてください。
Xin hãy nhớ rằng ngôi trường đó là trường liên cấp từ trung học cơ sở đến trung học phổ thông.
外国がいこくじん一般いっぱん日本人にほんじんがおたがいに相手あいてわなければならないほどのお世辞せじ必要ひつようとしないのである。これはあたまれておいていいことである。
Người nước ngoài thường không cần nhiều lời nịnh như người Nhật đối với nhau, điều này đáng để ghi nhớ.