頭くる [Đầu]

頭来る [Đầu Lai]

あたまくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt

⚠️Khẩu ngữ

nổi giận; mất bình tĩnh

🔗 頭にくる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまがこんがらがってきた。
Đầu óc tôi bắt đầu rối tung.
あいつにはあたまにきた!
Hắn khiến tôi tức điên lên!
これはあたまにくる。
Điều này làm tôi tức giận.
あたまがはっきりしてきた。
Đầu tôi đã tỉnh táo trở lại.
かれのきざな態度たいどあたまにくる。
Thái độ kiêu ngạo của anh ấy thật khó chịu.
あいつは、まったくあたまにくるやつだ。
Thằng đó thật làm tôi bực mình.
ちちあたまがはげてきている。
Tóc của bố tôi đang dần bị hói.
かれはこのごろあたまがぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.
さむくてあたまいたくなってきた。
Tôi đau đầu vì trời quá lạnh.
このひっきりなしの騒音そうおんあたまにくる。
Tiếng ồn không ngừng này làm tôi phát điên.