頭が痛い [Đầu Thống]

頭がいたい [Đầu]

あたまがいたい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

bị đau đầu

JP: 息子むすこのことをかんがえるとあたまいたいい。

VI: Chỉ nghĩ đến con trai là đầu tôi đã đau.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

vắt óc suy nghĩ; lo lắng về điều gì đó

🔗 頭の痛い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまいたいいの?
Bạn đau đầu à?
あたまいたいいな。
Đầu tôi đau quá.
あたまいたいい。
Tôi bị đau đầu.
あたまいたいいです。
Tôi đang bị đau đầu.
あたまいたいい。
Đau đầu quá.
まだあたまいたいい?
Bạn vẫn còn đau đầu à?
あたまいたいいんです。
Tôi đang bị đau đầu.
いまあたまいたいい。
Bây giờ đầu tôi đau.
かれあたまいたいい。
Anh ấy đau đầu.
あたまいたかったんだ。
Đầu tôi đau.