頭が切れる [Đầu Thiết]
頭がきれる [Đầu]
あたまがきれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
sắc sảo; thông minh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は頭が切れる。
Anh ấy rất thông minh.
彼女は彼より頭が切れる。
Cô ấy thông minh hơn anh ấy.
トムって頭が切れるよね。
Tom thật thông minh.
彼は確かに頭が切れる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.
トムって、本当に頭が切れるよね?
Tom thực sự thông minh phải không?
彼女はメアリーより頭が切れるが、メアリーほど美人ではない。
Cô ấy thông minh hơn Mary nhưng không xinh đẹp bằng Mary.
わたしがあなたと同じくらい頭が切れるといいんだけどなあ。
Ước gì tôi thông minh bằng bạn.
彼は頭が切れるでもなく機知に富むわけでもない。
Anh ấy không thông minh và cũng không hài hước.