頭がいい [Đầu]

頭が良い [Đầu Lương]

頭がよい [Đầu]

あたまがいい – 頭がいい・頭が良い
あたまがよい – 頭が良い・頭がよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

thông minh; lanh lợi

JP: あねはすごくあたまがいい。

VI: Chị tôi rất thông minh.

Trái nghĩa: 頭が悪い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまがいいね。
Bạn thông minh thật đấy.
あたまがいいですね。
Bạn thông minh nhỉ.
あなたはあたまがいい。
Bạn rất thông minh.
かれあたまがいい。
Anh ấy thông minh.
あたまがよかったらいいのになあ。
Giá như tôi thông minh hơn.
なんてあたまがいいんだろう。
Thật là thông minh biết bao.
メアリーはあたまがいいでしょ。
Mary thông minh phải không?
トムはあたまがいい。
Tom rất thông minh.
あたまはいいがかしこくない。
Anh ấy thông minh nhưng không khôn ngoan.
あたまはいいけど、傲慢ごうまんなのよ。
Anh ấy thông minh nhưng kiêu ngạo.