[Đốn]

とみ
とん
とに

Danh từ chungTính từ đuôi nari (cổ, trang trọng)

⚠️Từ cổ

đột ngột; bất ngờ; không mong đợi

🔗 頓に・とみに; 頓と・とんと

Danh từ chungTính từ đuôi nari (cổ, trang trọng)

⚠️Từ cổ

ngu ngốc; dại dột

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

đạt giác ngộ trong một nỗ lực (không cần tu hành khổ hạnh, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

中松なかまつ自分じぶんとみ質問しつもん苦笑にがわらいしました。
Nakamatsu cười mỉa mai về câu hỏi ngớ ngẩn của mình.
かげでは、二人ふたりしてぼくのことをまがやつとみやつ助平すけべえやつなどあざわらっているのかもれないと、ぼく非常ひじょう不愉快ふゆかいかんじた。
Tôi cảm thấy rất khó chịu khi nghĩ rằng họ có thể đang cười nhạo tôi là kẻ ngốc nghếch, đần độn và dâm đãng.