預金口座 [Dự Kim Khẩu Tọa]
よきんこうざ
Danh từ chung
tài khoản ngân hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
預金口座を開く。
Mở tài khoản tiết kiệm.
預金口座を開設したいのですが。
Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm.
私は預金口座にたくさん金がある。
Tôi có nhiều tiền trong tài khoản tiết kiệm.
私は娘の名前で預金口座を開いた。
Tôi đã mở tài khoản tiết kiệm bằng tên con gái.
彼はその銀行で当座預金口座を開いた。
Anh ấy đã mở một tài khoản thanh toán tại ngân hàng đó.