音楽的 [Âm Nhạc Đích]

おんがくてき

Tính từ đuôi na

âm nhạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

魅惑みわくてき音楽おんがくだった。
Đó là một bản nhạc quyến rũ.
かれはいわゆる音楽おんがくてき天才てんさいである。
Anh ấy là cái gọi là thiên tài âm nhạc.
かれは、音楽おんがくてき家系かけいしゅつである。
Anh ấy đến từ một gia đình có truyền thống âm nhạc.
かれ音楽おんがくてき才能さいのうのあるひとだ。
Anh ấy là người có tài năng âm nhạc.
少女しょうじょ音楽おんがくてき才能さいのうけていた。
Cô bé thiếu năng khiếu âm nhạc.
彼女かのじょ近代きんだい音楽おんがく典型てんけいてきれいげた。
Cô ấy đã đưa ra một ví dụ điển hình về âm nhạc hiện đại.
メアリーの音楽おんがくてき才能さいのう最初さいしょ見出みいだしたのはトムだった。
Tom là người đầu tiên nhận ra tài năng âm nhạc của Mary.
子供こども音楽おんがくてき才能さいのう遺伝いでんによってまるのですか。
Tài năng âm nhạc của trẻ có do di truyền không?
かれ非常ひじょう音楽おんがくてき才能さいのうめぐまれており、すくなくとも5しゅ楽器がっき演奏えんそうすることができる。
Anh ấy được ban tặng tài năng âm nhạc phi thường, có thể chơi ít nhất năm loại nhạc cụ khác nhau.