音楽映画 [Âm Nhạc Ánh Hoạch]

おんがくえいが

Danh từ chung

phim ca nhạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そしてかれらはその文学ぶんがく映画えいが音楽おんがくなどの感動かんどうとおして世界せかい影響えいきょうあたえつづけるだろう。
Và họ sẽ tiếp tục tạo ảnh hưởng đến thế giới qua văn học, điện ảnh, âm nhạc và các cảm xúc khác.
あめは、映画えいがかんくのより、音楽おんがくきききながらいえにいるほうきなんだ。
Ngày mưa, tôi thích ở nhà nghe nhạc hơn là đi xem phim.