音を上げる [Âm Thượng]

根を上げる [Căn Thượng]

ねをあげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

bỏ cuộc

JP: きびしいトレーニングに、かれおとげた。

VI: Anh ấy đã bỏ cuộc vì luyện tập quá khắc nghiệt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはめったなことではおとげない。
Anh ấy hiếm khi bỏ cuộc.