靴革 [Ngoa Cách]
くつがわ
Danh từ chung
da giày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の新しい靴は革製です。
Đôi giày mới của tôi làm bằng da.
その靴は革に似た何か柔らかい材料で出来ていた。
Đôi giày đó được làm từ một loại vật liệu mềm mại giống da.