靴裏 [Ngoa Lý]
くつうら
Danh từ chung
đế giày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
靴の裏にガムがこびりついちゃった。
Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.
かあさん、この靴ね、裏から水が染みてくるんだけど、新しいの買ってよ。
Mẹ ơi, đôi giày này bị rò nước từ phía dưới, mua giày mới cho con đi.
歩きすぎて、足の裏と足の指が痛いんだ。靴のサイズがあってないのかな。
Đi bộ quá nhiều khiến lòng bàn chân và ngón chân tôi đau, có lẽ do giày không vừa.