靴紐を結ぶ [Ngoa Nữu Kết]

靴ひもを結ぶ [Ngoa Kết]

くつひもをむすぶ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”

buộc dây giày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くつひもむすびなさい。
Buộc dây giày lại.
くつひもがほどけたら、むすばないといけません。
Nếu dây giày bị tuột, bạn phải buộc lại.
かれくつひもむすぶためにしゃがんだ。
Anh ấy cúi xuống để buộc dây giày.
トムはくつひもむすぶためにしゃがんだ。
Anh ấy cúi xuống để buộc dây giày.
トムはくつひもむすぶためにかがんだ。
Tom cúi xuống để buộc dây giày.
かれくつひもむすぶのを手伝てつだってくれた。
Anh ấy đã giúp tôi buộc dây giày.
かれ親切しんせつにもわたしくつひもむすんでくれた。
Anh ấy đã tốt bụng buộc dây giày cho tôi.